ARBITRAGE PRICING
THEORY
Theory that specifies the risk premium for stocks is a
function of a number of risk factor not just the expected return on the market
portfolio as given by the capital asset pricing model.
MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ
ARBITRAGE
Mô hình này đưa ra giả thuyết phần bù rủi ro cho một
loại chứng khoán bao gồm một tập hợp (một hàm) các nhân tố rủi ro không chỉ lợi
nhuận kỳ vọng vào danh mục thị trường như trong mô hình định giá tài sản vốn
(CAPM).
About
I have been working in securities sector since 2005 after 5 years of being auditor and chief accountant. I have worked for Saigon Securities Incorporation (SSI), Hochiminh Securities Corporation (HSC), Baoviet Securities Company (BVSC) as Deputy Head of Research, Director of Investment Banking, Head of Institutional Sales. I have experience in financial and macro economy research, investment banking, bond investment and trading. I would like to share my knowledge, point of view, my experience of investment banking service in Vietnam as well as investment chance with persons who have interest.
Thứ Bảy, 16 tháng 7, 2016
ANNUITY - DÒNG LƯU KIM CUỐI KỲ
ANNUITY
A series of equal payment for a specified number of periods with each payment occuring at the end of period; also called ordinary annuity.
DÒNG LƯU KIM CUỐI KỲ
Một dòng các khoản thanh toán bằng nhau trong một khoảng thời gian nhất định và mỗi khoản trả định kỳ vào cuối mỗi kỳ, cũng được gọi là dòng lưu kim thường.
A series of equal payment for a specified number of periods with each payment occuring at the end of period; also called ordinary annuity.
DÒNG LƯU KIM CUỐI KỲ
Một dòng các khoản thanh toán bằng nhau trong một khoảng thời gian nhất định và mỗi khoản trả định kỳ vào cuối mỗi kỳ, cũng được gọi là dòng lưu kim thường.
ANNUAL REPORT - BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
ANNUAL REPORT
Report issued to stockholders by corporations that contains basic financial statements as well as management's opinion of the past year's operations and prospects for the future.
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
Báo cáo do doanh nghiệp phát hành phục vụ cho cổ đông bao gồm các thông tin tài chính cũng như ý kiến của Ban giám đốc về một năm hoạt động vừa qua và viễn cảnh cho tương lai
Report issued to stockholders by corporations that contains basic financial statements as well as management's opinion of the past year's operations and prospects for the future.
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
Báo cáo do doanh nghiệp phát hành phục vụ cho cổ đông bao gồm các thông tin tài chính cũng như ý kiến của Ban giám đốc về một năm hoạt động vừa qua và viễn cảnh cho tương lai
ANNUAL PERCENTAGE RATE - LÃI SUẤT THỰC HÀNG NĂM
ANNUAL PERCENTAGE
RATE (APR)
The annual rate that is charged for borrowing (or made by investing), expressed as a single percentage number that represents the actual yearly cost of funds over the term of a loan. This includes any fees or additional costs associated with the transaction.
LÃI SUẤT THỰC HÀNG NĂM
Lãi suất hàng năm áp dụng cho một khoản vay hoặc khoản đầu tư bao gồm tất cả các khoản phí, phụ phí, phí phạt trả chậm v.v...
The annual rate that is charged for borrowing (or made by investing), expressed as a single percentage number that represents the actual yearly cost of funds over the term of a loan. This includes any fees or additional costs associated with the transaction.
LÃI SUẤT THỰC HÀNG NĂM
Lãi suất hàng năm áp dụng cho một khoản vay hoặc khoản đầu tư bao gồm tất cả các khoản phí, phụ phí, phí phạt trả chậm v.v...
AMERICAN OPTION - QUYỀN CHỌN KIỂU MỸ
AMERICAN OPTION
A call or a put option that can be exercise at any time up to its expiration
QUYỀN CHỌN KIỂU MỸ
Quyền chọn mua hoặc bán mà người nắm giữ quyền chọn có thể thực hiện quyền chọn bất cứ lúc nào trong thời hạn của quyền chọn cho đến khi đáo hạn
A call or a put option that can be exercise at any time up to its expiration
QUYỀN CHỌN KIỂU MỸ
Quyền chọn mua hoặc bán mà người nắm giữ quyền chọn có thể thực hiện quyền chọn bất cứ lúc nào trong thời hạn của quyền chọn cho đến khi đáo hạn
AGENT - NGƯỜI ĐẠI DIỆN
AGENT
Someone who acts on behalf of another. The firm's managers are the agent of its stock holders
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
Người hành động thay mặt người khác. Ban giám đốc của công ty thay mặt đại hội cổ đông điều hành hoạt động hàng ngày của Công ty.
Someone who acts on behalf of another. The firm's managers are the agent of its stock holders
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
Người hành động thay mặt người khác. Ban giám đốc của công ty thay mặt đại hội cổ đông điều hành hoạt động hàng ngày của Công ty.
ANNUITY DUE - DÒNG LƯU KIM ĐẦU KỲ
ANNUITY DUE
A series of equal payment for a specified number of periods with each payment occuring at the end of period; also called ordinary annuity
DÒNG LƯU KIM ĐẦU KỲ
Một dòng các khoản thanh toán bằng nhau trong một khoảng thời gian nhất định và mỗi khoản trả định kỳ vào cuối mỗi kỳ, cũng được gọi là dòng lưu kim thường
A series of equal payment for a specified number of periods with each payment occuring at the end of period; also called ordinary annuity
DÒNG LƯU KIM ĐẦU KỲ
Một dòng các khoản thanh toán bằng nhau trong một khoảng thời gian nhất định và mỗi khoản trả định kỳ vào cuối mỗi kỳ, cũng được gọi là dòng lưu kim thường
AGENCY COST - CHI PHÍ GIÁM SÁT/KIỂM SOÁT
AGENCY COST
CHI PHÍ GIÁM SÁT/KIỂM
SOÁT
The cost associated with monitoring the actions of
management to ensure they are consistent with any contractual agreements among
management, stock holders and creditors. These cost are ultimately borne by
common stock holders
Chi phí bỏ ra nhằm giám sát việc tuân thủ của ban Giám
đốc, đảm bảo rằng ban Giám đốc hoạt động nhất quán với những gì đã được thống
nhất giữa ban giám đốc, cổ đông và chủ nợ. Chi phí này thường do cổ đông thường
của Công ty phải gánh chịu, đề xuất tính vào chi phí của Công ty,
ADVANCE - ỨNG TRƯỚC TIỀN BÁN/CHIẾT KHẤU BỘ CHỨNG TỪ/BAO THANH TOÁN
ADVANCE FACTORING
Short-term financing in which a lender (factor) provides a loan against a firm's receivable
ỨNG TRƯỚC TIỀN BÁN/CHIẾT KHẤU BỘ CHỨNG TỪ/BAO THANH TOÁN
Tài trợ cho vay ngắn hạn mà theo đó người cho vay đồng ý cung cấp khoản vay dựa trên khoản phải thu của công ty trong tương lai
Short-term financing in which a lender (factor) provides a loan against a firm's receivable
ỨNG TRƯỚC TIỀN BÁN/CHIẾT KHẤU BỘ CHỨNG TỪ/BAO THANH TOÁN
Tài trợ cho vay ngắn hạn mà theo đó người cho vay đồng ý cung cấp khoản vay dựa trên khoản phải thu của công ty trong tương lai
ADJUSTABLE RATE PREFERED STOCK - CỔ PHIẾU ƯU ĐÃI CỔ TỨC ĐIỀU CHỈNH
ADJUSTABLE RATE
PREFERED STOCK
Prefered stock where cash dividend rate is tied to a G-Bond (or G-Bond Index) and is adjusted quarterly. Since the dividend adjusts, there is a little fluctuation in the market value of the security
CỔ PHIẾU ƯU ĐÃI CỔ TỨC ĐIỀU CHỈNH
Loại cổ phiếu ưu đãi mà tỉ lệ cổ tức bằng tiền được neo theo lãi suất trái phiếu chính phủ (chỉ số trái phiếu chính phủ) và được điều chỉnh hàng quý. Khi xảy ra việc điều chỉnh, thị giá của cổ phiếu không điều chỉnh nhiều lắm.
Prefered stock where cash dividend rate is tied to a G-Bond (or G-Bond Index) and is adjusted quarterly. Since the dividend adjusts, there is a little fluctuation in the market value of the security
CỔ PHIẾU ƯU ĐÃI CỔ TỨC ĐIỀU CHỈNH
Loại cổ phiếu ưu đãi mà tỉ lệ cổ tức bằng tiền được neo theo lãi suất trái phiếu chính phủ (chỉ số trái phiếu chính phủ) và được điều chỉnh hàng quý. Khi xảy ra việc điều chỉnh, thị giá của cổ phiếu không điều chỉnh nhiều lắm.
ACID TEST RATIO
ACID TEST RATIO
HỆ SỐ THỬ ACID
Hệ số thử Acid là chỉ số mạnh cho thấy khả năng một công ty có đủ tài sản ngắn hạn để thực hiện nghĩa vụ trả nợ ngay không. Hệ số này còn được gọi là hệ số thanh toán nhanh, mạnh hơn hệ số thanh toán hiện hành, còn được gọi là hệ số vốn lưu động, bởi vì hệ số thanh toán nhanh không tính tới những tài sản kém thanh khoản như hàng tồn kho
Hệ số này được tính bằng công thức
= (Tiền + Phải thu + Đầu tư ngắn hạn)/ Nợ ngắn hạn
The acid-test ratio is a strong indicator of whether a firm has sufficient short-term assets to cover its immediate liabilities. Commonly known as the quick ratio , this metric is more robust than the current ratio , also known as the working capital ratio, since it ignores illiquid assets such as inventory
Calculated by:
=(Cash + Receivables + Short term investments)/current liabilities
HỆ SỐ THỬ ACID
Hệ số thử Acid là chỉ số mạnh cho thấy khả năng một công ty có đủ tài sản ngắn hạn để thực hiện nghĩa vụ trả nợ ngay không. Hệ số này còn được gọi là hệ số thanh toán nhanh, mạnh hơn hệ số thanh toán hiện hành, còn được gọi là hệ số vốn lưu động, bởi vì hệ số thanh toán nhanh không tính tới những tài sản kém thanh khoản như hàng tồn kho
Hệ số này được tính bằng công thức
= (Tiền + Phải thu + Đầu tư ngắn hạn)/ Nợ ngắn hạn
ABNORMAL RETURN - THU NHẬP BẤT THƯỜNG
ABNORMAL RETURN
Difference between the actual stock market perfomance for a firm (or a group of firms) and its expected performance on a given day. Determined when an event study is conducted
THU NHẬP BẤT THƯỜNG
Chênh lệch giữa thu nhập thực tế của một cổ phiếu một công ty (hoặc một nhóm công ty) so với thu nhập kỳ vọng của nó vào một ngày nhất định. Thường được xác định khi có sự kiện của công ty xảy ra
Difference between the actual stock market perfomance for a firm (or a group of firms) and its expected performance on a given day. Determined when an event study is conducted
THU NHẬP BẤT THƯỜNG
Chênh lệch giữa thu nhập thực tế của một cổ phiếu một công ty (hoặc một nhóm công ty) so với thu nhập kỳ vọng của nó vào một ngày nhất định. Thường được xác định khi có sự kiện của công ty xảy ra
Amortization Schedule - Trả nợ đều cả gốc và lãi
Amortization Schedule
A complete table of periodic blended loan payments,
showing the amount of principal and the amount of interest that comprise each
payment so that the loan will be paid off at the end of its term. While each
periodic payment is the same, early in the schedule, the majority of each
periodic payment is interest. The percentage of each payment that goes toward
interest diminishes a bit with each payment, and the percentage that goes
toward principal increases. Later in the schedule, the majority of each
periodic payment is put toward the principal. The last line of the schedule
shows the borrower’s total interest and principal payments for the entire loan
term.
Trả nợ đều cả gốc và lãi
Trả nợ đều gốc và lãi bằng cách trả đều một khoản tiền
định kỳ cho một món nợ có kỳ hạn. theo thời gian giá trị trả gốc sẽ tăng dần và
giá trị trả lãi giảm dần, nhưng khoản trả định kỳ không thay đổi.
Thứ Ba, 12 tháng 7, 2016
Abandoment Value - Giá trị thanh lý
Abandonment Value
The value of a project or asset if it were immediately liquidated or sold. The abandonment value of an asset or project can vary for a variety of reasons including liquidity, supply-demand factors and implied fair value appraisals performed by certified appraisers.
Giá trị thanh lý
Giá trị của một dự án hoặc một tài sản nếu bị thanh lý hoặc giao bán ngay tức thì. Giá trị thanh lý của một tài sản hay một dự án có thể thay đổi vì rất nhiều lý do bao gồm cả tính thanh khoản, yếu tố cung câu, giá trị hợp lý do một chuyên gia thẩm định giá đưa ra.
Abandonment Decision - Cân nhắc ngừng hoạt động
Abandoment Decision
Capital Budgeting decision where net present value of continuing to operate is compared with the after-tax proceeds if the project.
Cân nhắc ngừng hoạt động
Cân nhắc ngừng hoạt động xảy ra khi lập dự toán ngân sách khi so sánh giá trị hiện tại ròng nếu tiếp tục hoạt động với lợi nhuận sau thuế của dự án nếu ngừng hoạt động
Capital Budgeting decision where net present value of continuing to operate is compared with the after-tax proceeds if the project.
Cân nhắc ngừng hoạt động
Cân nhắc ngừng hoạt động xảy ra khi lập dự toán ngân sách khi so sánh giá trị hiện tại ròng nếu tiếp tục hoạt động với lợi nhuận sau thuế của dự án nếu ngừng hoạt động
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)